Giá trị dinh dưỡng của thịt dê

0
492

Thịt dê là loại thịt thực phẩm từ loài dê nhà, đây là nguồn cung cấp thực phẩm quan trọng và phổ biến ở một số đất nước như Bangladesh, Nepal, Sri Lanka, Pakistan, Ấn Độ và một số vùng ở Việt Nam (với món đặc sản là Dê núi Ninh Bình), thịt dê được cho là một loại thực phẩm bổ dưỡng và có công dụng trong việc tăng cường khả năng sinh lý.

Thịt dê có mùi vị thơm ngon, có tác dụng bổ dưỡng, giữ ấm rất tốt, rất thích hợp ăn trong mùa lạnh. Nhìn chung, thịt dê có tác dụng thúc đẩy lưu thông máu, tăng thân nhiệt, có ích trong chữa trị bệnh lao, viêm phế quản, hen suyễn. Các món ăn bổ dưỡng dễ chế biến như cháo, thịt dê hầm tỏi, thịt dê hầm cà rốt, hầm rượu vang…Theo đông y, thịt dê là một loại thực phẩm bổ dưỡng, giúp chữa được nhiều chứng bệnh.

Thịt dê không độc, có tác dụng trợ dương, bổ huyết, chữa lao phổi, người gầy yếu. Nếu ăn liên tục 30 – 40g/ngày các món ăn chế biến từ thịt dê, có thể khỏi gầy yếu, đau lưng, dương sự kém, khí huyết hư tổn, ra nhiều mồ hôi. Đặc biệt, rất tốt cho phụ nữ gầy yếu, ít sữa sau khi sinh nở. Thịt dê còn có tác dụng thúc đẩy lưu thông máu, tăng thân nhiệt, làm tăng các enzym giúp tiêu hóa thức ăn. Chứa nhiều chất dinh dưỡng phong phú nên thịt dê có ích trong việc chữa trị một số các bệnh làm suy giảm sinh lực của cơ thể như: lao, viêm phế quản, hen suyễn….

Thịt dê bổ cho khả năng sinh lý, do dê đực là con vật có khả năng giao phối nhiều lần trong ngày, thế nên dân gian quan niệm dê là loại thức ăn tăng cường sức khoẻ; đặc biệt là khả năng tình dục.

Hầu như tất cả bộ phận của dê đều có thể sử dụng để làm thuốc:

  • Tinh hoàn dê (ngọc dương) và thận dê có tác dụng trị thận suy, liệt dương, hoạt tinh, ít tinh trùng…

  • Cao dê chữa bệnh đau lưng, tiết dê pha rượu giúp bổ huyết, chữa đau đầu, choáng váng.

  • Dạ dày dê chữa gầy yếu, tiêu hoá kém, buồn nôn sau bữa ăn.

  • Gan dê có thể điều trị những trường hợp mờ mắt sau khi ốm.

  • Tiết dê pha với rượu trắng 40 độ chữa bổ huyết, đau đầu, chóng mặt, đau lưng.

  • THÔNG TIN VỀ CALORIES TRONG THỊT DÊ
    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories 109 Kcal 5%
    – Từ tinh bột 0,2 Kcal
    – Từ chất béo 20,8 Kcal
    – Từ protein 88 Kcal
    – Từ cồn 0 Kcal
THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN TRONG THỊT DÊ

 

Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
Tổng protein 20,6 g 41%
– Tryptophan 306 mg
– Threonine 981 mg
– Isoleucine 1042 mg
– Leucine 1716 mg
– Lysine 1532 mg
– Methionine 552 mg
– Cystine 245 mg
– Phenylalanine 715 mg
– Tyrosine 633 mg
– Valine 1103 mg
– Arginine 1512 mg
– Histidine 429 mg
– Alanine 0 mg
– Aspartic acid 0 mg
– Glutamic acid 0 mg
– Glycine 0 mg
– Proline 0 mg
– Serine 0 mg
THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN TRONG THỊT DÊ

 

Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
Vitamin A 0 IU 0%
Vitamin C 0 mg 0%
Vitamin D 0 IU 0%
Vitamin E 0 mg 0%
Vitamin K 0 mg 0%
Thiamin B1 0,1 mg 7%
Riboflavin B2 0,5 mg 29%
Niacin B3 3,7 mg 18%
Vitamin B6 0 mg 0%
Folate 5 mcg 1%
Vitamin B12 1,1 mcg 18%
Pantothenic Acid B5 0 mg 0%
Choline 0 mg
Betaine 0 mg
THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT TRONG THỊT DÊ

 

Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
Calcium – Canxi 13 mg 1%
Sắt – Iron 2,8 mg 16%
Magie – Magnesium 0 mg 0%
Phốt pho – Phosphorus 180 mg 18%
Kali – Potassium 385 mg 11%
Natri – Sodium 82 mg 3%
Kẽm – Zinc 4 mg 27%
Đồng – Copper 0,3 mg 15%
Mangan – Manganese 0 mg 0%
Selen – Selenium 8,8 mcg 13%
THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT TRONG THỊT DÊ

 

Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số carb 0 g 0%
– Chất xơ Fiber 0 g 0%
– Chất đường Sugar 0 g
– Đường Sucrose 0 mg
– Đường Glucose 0 mg
– Đường Fructose 0 mg
– Đường Lactose 0 mg
– Đường Maltose 0 mg
– Đường Galactose 0 mg
THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO TRONG THỊT DÊ

 

Fat Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số fat 2,3 g 4%
– Béo bão hòa 0,7 g 3%
– Trans fat 0 g
– Cholesterol 57 mg
– Chưa bão hòa đơn 1 g
– Chưa bão hòa đa 0,2 g
– Omega 3 20 mg
– Omega 6 100 mg
THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC TRONG THỊT DÊ

 

Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
– Chất cồn 0 g
– Nước 75,8 g
– Ash 1,1 g
– Caffeine 0 mg
– Theobromine 0 mg

Trả lời:

Please enter your comment!
Please enter your name here